Thông tin y khoa

4 yếu tố chìa khóa để phẫu thuật đục thể thủy tinh khúc xạ thành công

Bình minh đang ló dạng trên tư tưởng cũ về phẫu thuật đục thể thuỷ tinh.

CŨ mind-set:

Bệnh nhân: 80tuổi, nhân xơ cứng 3+,thị lực tốt nhất có chỉnh kính 20/100

Chi trả: hệ thống y tế

Mindset: có quyền PT

Kết quả sau PT: 

   

  Nhìn gần                 Thị lực chưa chỉnh kính            Nhìn xa

 

ong gia can thi

MỚI mind-set:

Bệnh nhân: 55tuổi, nhân 1+ BCVA ~ 20/20

Chi trả: tiền túi

Mindset: khách hàng sang trọng (giống như phẫu thuật thẩm mỹ)

Kết quả sau PT:

                         

              

Nhìn gần                 Thị lực chưa chỉnh kính                                   Nhìn xa

 

Tư tưởng mới

Các thế hệ ngày càng mới

Các thế hệ ngày càng tốt hơn

Các thế hệ ngày càng tốt hơn

Các thế hệ ngày càng mới

Sơ đồ phẫu thuật khúc xạ

Sơ đồ phẫu thuật khúc xạ

 

Chìa khóa 1: Tăng độ chính xác về khúc xạ

Đòi hỏi khúc xạ độ chính xác

Tính công suất IOL đúng

•Siêu âm A chính xác (Nhúng)

•IOL Master
•Cá thể hóa hằng \  số A

Phẫu thuật đục TTT LÀ  Phẫu thuật khúc xạ

Tính công suất IOL

Theo dõi kết quả của bạn (Sàng lọc lại hằng số A của bạn)

Công thức tính IOL nào?

Nghiên cứu bởi BS Ken Hoffer:

  Độ dài trục          Công thức 

•< 22.00  Hoffer Q
•22.00 to 24.50  Trị trung bình của 3 công thức
•24.51 to 26.00  Holladay 1
•> 26.00  SRK/T
Phức tạp hơn: Holladay 2, Haigis
 

Công thức nào?

Được nghiên cứu bởi Ken Hoffer MD:

 công thức đo độ dài của trục Độ dài của trục                       Công thức 

< 22.00                                    Hoffer Q
 
 
22.00 đến 24.50                        Trị TB của 3 công thức•
 
 24.51 đến 26.00                        Holladay 1
 
 
> 26.00                                     SRK/T
 

Cẩn thận với mắt sau mổ LASIK

•Xác định công suất khúc

xạ giác mạc đúng

•Sai số của cận thị

Duy trì đơn thị
mắt sau mổ lasik

Phương phát đơn giản (khá chính xác) xác định công suất khúc xạ giác mạc đúng

K trung tâm ở biểu đồ giác mạc (trung bình vùng từ 0 đến 3mm)

Ktrue = 1.114 x Ktopo – 6.1

xác định công suất khúc xạ giác mạc đúng

Trích từ: Robert Maloney MD, Doug Koch MD, Li Wang MD

 

Độ chính xác khúc xạ yêu cầu

Điều chỉnh hậu phẫu ngoài ý muốn

  • Thay IOL
  • Đặt thêm IOL
  • LASIK/PRK
  • CK, other
 

 

Chìa khóa 2: Điều chỉnh loạn thị

Ghi hình giác mạc

Ảnh hưởng đường mổ của bạn?

LRI: Đường rạch nới vùng rìa

Toric IOLs

 

Phẫu thuật đục TTT khúc xạ

+1.00 – 2.00 x 090

SE = Plano

Kinh trai

mat cuoi
+0.25 – 0.50 x 090

SE = Plano

kinh phải

Đường mổ của bạn gây ảnh hưởng như thế nào?

Hầu hết đường mổ giác mạc = độ dẹt khoảng 0.50 D

mat

Hai đường mổ gây hiệu quả nhiều hơn

Vết mổ giác mạc Đôi  = Độ dẹt khoảng 1.00 D

mắt mổ hai đường

Độ chính xác khúc xạ đòi hỏi

Học cách sử dụng LRIs

mo mat

Hiệu quả kép trên giác mạc

trước khi rạch giác mạc

Trước khi rạch giác mạc

Đơn kính -2.50 + 2.00 x 090

Công suất cầu tương đương -1.50

K 45.00x090 / 43.00x180

sau khi rạch giác mạc

Sau khi rạch giác mạc

Đơn kính -1.50 kính cầu

Công suất cầu tương đương -1.50

K 44.00x090 / 44.00x180

Vể mổ lớn hơn = Dẹt hơn

vết mổ nhỏ hơn

Vết mổ nhỏ hơn = Ít dẹt hơn 

Giác mạc còn 1 Diop loạn chưa điều chỉnh

vết mổ lớn hơn

Vết mổ lớn hơn = Dẹt nhiều hơn

Giác mạc không còn loạn thị

Vết mổ trung tâm = Dẹt hơn

 

vết mổ ngoại vi

Vết mổ ngoại vi = Ít dẹt hơn

Giác mạc còn 1 diop loạn chưa điều chỉnh

vết mổ trung tâm

Vết mổ trung tâm = Dẹt nhiều hơn

Vết mổ cùng kích thước gần trung tâm hơn kết quả hết loạn thị

Dành cho vết mổ xuyên Đường hầm ngắn = Dẹt hơn

Đường hầm dài

Đường hầm dài = Ít dẹt hơn

“Vết mổ trung tính về mặt loạn thị”

Đường hầm ngắn

Đường hầm ngắn= Dẹt nhiều hơn

Vết mổ gần như vuông góc với bề mặt giác mạc

Dành cho vết mổ không xuyên. Rạch sâu hơn = Dẹt nhiều hơn

rạch nông

Rạch nông = Ít dẹt hơn

Rạch với độ sâu dưới 50% rất ít ảnh hưởng đến công suất giác mạc

rạch sâu

Rạch sâu hơn = Dẹt nhiều hơn

Rạch sâu hơn 90% độ dày giác mạc có thể thành vết rạch xuyên

Bảng đối chiếu thông số về đường rạch nới vùng rìa (LRI)

LRI cho người mới bắt đầu Donnenfeld Nomogram- “DONO”

           0.50 D:  1 vết mổ 1cung rưỡi giờ

           0.75 D:  2 vết mổ 1 cung giờ

           1.50 D:  2 vết mổ 2 cung giờ

           3.00 D:  2 vết mổ 3 cung giờ

Ít hơn một ít với loạn thị ngược và bệnh nhân trẻ.
Ít hơn một ít đối với bệnh nhân già. 
 

Bảng đối chiếu LRI của Kevin Miller Vết mổ đôi một cung giờ độ sâu 600μ trên trục nghiêng điều chỉnh 1 D loạn thị giác mạc

1 D = Vết mổ đôi 1 cung giờ

2 D = Vết mổ đôi 2 cung giờ

3 D = Vết mổ đôi 3 cung giờ

 

Chọn trước độ sâu (500, 550, 600μm) Dao kim cương cho LRI

Dao kim cương cho lri

Yếu tố thành công LRI

 

Kiểm tra hai lần về trục!

Thường xảy ra sai sót:

Sai trục – lệch khỏi 90°

 

Đừng bỏ qua chỉnh kính trụ

Bỏ qua chỉnh loạn thị làm lệch trục 90°

Đừng bỏ qua chỉnh kính trụ

Đừng làm tróc biểu mô giác mạc

Phủ lên giác mạc dịch nhầy có độ kết dính

Đừng làm tróc biểu mô giác mạc

Chìa khóa 3: Giảm biến chứng

Đảm bảo giác mạc trong suốt

• Nguy cơ 1 ngày sau mổ

• Năng lượng phaco tối thiểu

      – Sử dụng kỷ thuật phaco chop

      – Điều biến năng lượng phaco
 

Phaco Chop hạn chế tối đa năng lượng

Phaco Chop hạn chế tối đa năng lượng

Tránh biến chứng trong mổ

 

   •Vỡ bao

   •Xé bao đường tròn không đều

Biến chứng khi mổ

Dùng I/A Tips mềm

i-a-tip-thepi/a típ mềm

I/A Tips thép so với silicone

Tránh rắc rối hậu phẫu

• CME: Phù hoàng điểm dạng nang

tránh rắc rối hậu phỗi

Thần kinh giác mạc bị cắt khi phẫu thuật

thần kinh giác mạc bị cắt khi phẫu thuật

 

Thần kinh giác mạc bị cắt khi phẫu thuật

Chìa khóa 4: Vượt quá sự mong đợi của bệnh nhân

Bệnh nhân của bạn muốn gì?

•Dùng bộ câu hỏi/ Dell Survey

Cẩn thận với những mong đợi không thực tế

 

Đưa ra mong đợi thực tế

 
Thẩm mỹ

       •"Bạn trông sẽ tốt hơn, nhưng không giống như hồi 21 tuổi"

Khúc xạ

      •"Bạn sẽ nhìn tốt hơn, nhưng không giống như hồi 21 tuổi"

 

Ngoài nổ lực về kỹ thuật/công nghệ mới thì: Trước hết là chọn đúng bệnh nhân

 

Đục TTT thực sự

•BCVA tệ hơn 20/40

•Đục dưới bao sau / vỏ

•Đánh giá cao

•B/nhân dễ chấp nhận

•“Phục hồi là tất cả”

 

Trước tiên chọn đúng bệnh nhân

Viễn thị / độ loạn thấp.

Dùng kính đeo cho mọi công việc

Khả năng chấp nhận:

       •Sai sót khúc xạ sau PT

       •Lóe / quần sáng / rối loạn ánh sáng

Tránh cận thị thấp

 

Tính cách độ lượng

•Mong thị lực 20/hài lòng không hẳn 20/20

•Không mong chờ ‘thị lực hoàn hảo’

•Sau 1-2 tuần có thể PT mắt kia

•Sẵn sàng thích nghi với thị lực mới

 

Bệnh nhân tưởng đầu tiên

Đục thủy tinh thể

Viễn thị

Độ loạn thấp

Độ lượng